Lịch Âm 27/2 - Âm lịch ngày 27 tháng 2 năm 2035

lịch vạn niên ngày 27 tháng 2 năm 2035 lịch âm ngày 27/2/2035

Lịch dương
Tháng 2

Năm 2035

27
Thứ Ba
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Ất Mão

20
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Mậu Dần
Tiết: Vũ thủy

Ngày Dương Lịch: 27-2-2035

Ngày Âm Lịch: 20-1-2035

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Hay còn gọi là Thiếu Vi tinh, rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Không ai có thể khiến bạn cảm thấy thấp kém nếu không có sự đồng ý của bạn – Eleanor Roosevelt

Tử vi ngày Kỷ Mùi

Trụ ngày Kỷ Mùi có Thiên Nguyên tọa, mệnh giấu Bỉ Kiếp, Kiêu Sát, nạp âm là Thiên thượng Hỏa, có hình mà không có tiếng. Người này trọng lễ nghĩa trí tín, hay giúp đỡ người khác nhưng lại bị tiểu nhân ghen ghét.

Người sinh ngày Kỷ Mùi có trụ ngày đối xứng là Giáp Ngọ, ở giữa Kim Tuế như người tốt gặp ngựa tốt, tâm đầu ý hợp. Người sinh ngày Kỷ Mùi thì 40 tuổi gặp nhiều chuyện không tốt, qua trung niên mới gặp cơ hội tốt. Làm người thông mình, có chuyên môn tài nghệ, quan hệ xã giao rộng mở.

ngày 27 tháng 2 năm 2035 ngày 27/2/2035 là ngày mấy âm ngày 27/2/2035 có tốt không ngày 27 tháng 2 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2035

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2921
3022
3123
326 Ất Mùi
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
81/1 Canh Tý
Tết Nguyên Đán
114 Quý Mão
Hội Xuân Núi Bà Đen
125 Giáp Thìn
Hội Đống Đa
136 Ất Tỵ
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
147 Bính Ngọ
Ngày lễ Tình yêu Valentine
158 Đinh Mùi
Hội Chùa Đậu
2215 Giáp Dần
Tết Nguyên Tiêu
2316 Ất Mão
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
2720 Kỷ Mùi
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
122
223
324

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 27/2/2035

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 27/2/2035 (tức ngày 20/1 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Phúc: Tốt mọi việc.

Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Ngũ hành

Ngày Kỷ Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Sửu, hại Tý, hình Tuất, .

Nạp âm: Kỷ Mùi có mệnh ngày là Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời).

Ngày Kỷ Mùi, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà.

- Ngày Mùi: Không có chỉ định của bác sĩ thì không nên tự tiện dùng thuốc kẻo ảnh hưởng tới sức khoẻ.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 20/1 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận.

Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.
Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.
Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.
Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình.

Thập Nhị Trực

Ngày 27/2/2035 là Trực Chấp. Trực Chấp là ngày xấu, không nên làm việc gì trọng đại, nhất là hỉ sự.

Việc có thể làm: Tế tự, tu tạo, lập khế ước, tuyển dụng, thuê mướn, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.

Việc không nên: Cưới hỏi, chuyển nhà, đi chơi, mở cửa hàng, xuất tiền của, cầu tài.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 27 tháng 2 năm 2035 có Sao Vĩ chiếu.

Sao Vĩ thuộc Hỏa tinh nằm trong chùm sao Thanh Long, là sao tốt, chủ trị ngày thứ Ba

Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ xuất ngoại, khai trương, ký kết hợp đồng, khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, nhậm chức.

Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

Ngoại lệ các ngày: Hợi; Mão; Mùi: Kỵ chôn cất. Ngày Kỷ Mão rất hung.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 27/2/2035, tức ngày 20/1/2035 Âm lịch (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 27 tháng 2 năm 2035

Ngày 27/2/2035 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2035 thì ngày 27 tháng 2 năm 2035 Dương lịch là Thứ Ba ngày 20 tháng 1 Âm lịch năm Ất Mão.

Ngày 27-2-2035 là thứ mấy?

Ngày 27 tháng 2 năm 2035 là ngày Thứ Ba

Ngày 27/2/2035 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 27 tháng 2 năm 2035 tức ngày (20/1 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 27 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 27 tháng 2 năm 2035 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Vào ngày27/02/1955, Chủ tịch Hồ Chí Minh viết thư gửi hội nghị cán bộ ngành y tế, đến ngày 06/02/1985 Hội đồng Bộ trưởng đã quyết định lấy ngày 27/02 hằng năm làm ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Kể từ năm đó trở đi, ngày 27 tháng 2 được xem là ngày tôn vinh các y, bác sĩ và những người đang làm việc trong ngành y tế tại Việt Nam, đồng thời nêu cao tinh thần học tập, làm theo lời dạy của Bác, nâng cao trách nhiệm, tài đức của người cán bộ y tế trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Đây là ngày để mọi người dân Việt Nam thể hiện sự kính trọng, sự biết ơn của mình đến các y, bác sĩ, những người đã dành hết sức lực và tài trí để cống hiến cho sự nghiệp bảo vệ và chăm sóc sức khoẻ của nhân dân.


Ngày Thầy thuốc Việt Nam người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày Thầy thuốc Việt Nam không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.