Lịch âm 6/2034 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2034

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2034. Theo lịch âm năm 2034 thì tháng 6/2034 Dương lịch bắt đầu từ ngày 15 tháng 4 năm Giáp Dần đến ngày 15 tháng 5 năm Giáp Dần.

Tháng 6 dương lịch năm 2034 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2034

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Kỷ Tỵ - Thổ được Hỏa nuôi dưỡng. Tháng thích hợp để hoàn thiện kỹ năng, củng cố vị thế và mở rộng quy mô công việc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Cực Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 22 , Ngày 24

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2034 lịch âm tháng 6 năm 2034 lịch dương tháng 6 năm 2034 tháng 6 năm 2034 6/2034 lich thang 6/2034 lịch vạn niên tháng 6 năm 2034

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2034

Thứ Năm
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/4/2034 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/4/2034 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/4/2034 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/4/2034 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/4/2034 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/4/2034 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/4/2034 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/4/2034 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/4/2034 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2034 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2034 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2034 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2034 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2034 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2034 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2034 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2034 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2034 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2034 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2034 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2034 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2034 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2034 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2034 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2034 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2034 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2034 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2034 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2034 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2034 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2034