Lịch Âm 14/12 - Âm lịch ngày 14 tháng 12 năm 2032
lịch vạn niên ngày 14 tháng 12 năm 2032 lịch âm ngày 14/12/2032
Năm 2032
Năm Nhâm Tý
Ngày Dương Lịch: 14-12-2032
Ngày Âm Lịch: 12-11-2032
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo: Ngày tốt lành, trùng với sao Thiên Quang nên rất tốt cho các việc như: khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, cưới hỏi...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Một tâm hồn lành mạnh là không nói xấu người khác
Tử vi ngày Giáp Ngọ
Bản mệnh sinh ngày Giáp Ngọ có mệnh Mộc Hỏa Thổ, Hỏa mạnh mẽ gặp Thổ âm tào, hóa giải Nạp âm, tạo nên tính cách nhân hậu và trọng chữ tín. Mệnh chủ nên hợp tác với trụ ngày Kỷ Mùi.
Người sinh ngày Giáp Ngọ là người tài của đất nước, có tài nghệ, tài năng, quả cảm, cần mẫn, vậy nên cả cuộc đời sở hữu Phúc - Lộc - Thọ. Hơn nữa, họ thích sự độc lập, thuộc phái hành động, nên nếu kiên trì vượt qua khó khăn sẽ có cơ hội phát triển mạnh. Mệnh chủ ngày Giáp Ngọ có khả năng tiếp thụ kiến thức mới nhanh phát triển về đường học vấn.
Tuy nhiên trụ ngày thuộc thần Tranh kỵ thích hư vinh không có quan sát, luôn coi mình là trung tâm của thế giới, xa cách người xung quanh. Tình duyên người sinh ngày Giáp Ngọ không thuận lợi về tình duyên. Họ dễ phạm vận đào hoa, khi đó xuất hiện sự tiêu tán, tổn hại tài vận nhất là giai đoạn trung niên.
ngày 14 tháng 12 năm 2032 ngày 14/12/2032 là ngày mấy âm ngày 14/12/2032 có tốt không ngày 14 tháng 12 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 14/12/2032
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 14/12/2032 (tức ngày 12/11 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Quan: Tốt mọi việc. Nguyệt Ân: Tốt mọi việc. Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát). Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUThiên Ngục: Xấu mọi việc. Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà. Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch. Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. |
Ngũ hành |
Ngày Giáp Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi. Nạp âm: Giáp Ngọ có mệnh ngày là Sa Trung Kim (Vàng trong cát). Ngày Giáp Ngọ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của - Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Xích KhẩuLà ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng. Xích Khâu chu khâu thiệt.Quan phi thiết nghi phòng.Thất vật tốc tốc thao.Hành nhân hữu kinh hỏang.Lục súc đa tác quái.Bệnh gia xuất Tây phương.Cánh tu phòng trở khốc.Giới khung nhiễm ôn hoàng. |
Thập Nhị Trực |
Trực PháNgày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ, bốc thuốc hay uống thuốc, chữa bệnh. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc xây dựng, mở hàng, cưới hỏi, hội họp. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao ThấtSao Thất: Thuộc Hỏa tinh, là sao tốt, mang tên con Heo, chủ trị ngày thứ 3. Chủ về công danh sự nghiệp tốt, xây dựng buôn bán kinh doanh đều thuận lợi.- Nên làm : Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa, xuất hành, các việc thủy lợi, đi thuyền, khai hoang.- Kiêng cữ : Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ.- Ngoại lệ : Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên tốt nhất. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt cho xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác lại không tốt vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.uôi gió. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Tài (Tốt): Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 14/12/2032, tức ngày 12/11/2032 Âm lịch (ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 14 tháng 12 năm 2032 (FAQ)
Ngày 14/12/2032 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2032 thì ngày 14 tháng 12 năm 2032 Dương lịch là ngày 12 tháng 11 Âm lịch năm Nhâm Tý.
Ngày 14-12-2032 là thứ mấy?
TL: Ngày 14 tháng 12 năm 2032 là ngày Thứ Ba
Ngày 14/12/2032 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 14 tháng 12 năm 2032 tức ngày (12/11 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 12 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 14-12-2032 tốt hay xấu?
TL: Ngày 13 tháng 10 năm 2032 là Ngày Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 14 tháng 12 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 14 tháng 12 năm 2032 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.