Lịch Âm 29/9 - Âm lịch ngày 29 tháng 9 năm 2031
lịch vạn niên ngày 29 tháng 9 năm 2031 lịch âm ngày 29/9/2031
Năm 2031
Năm Tân Hợi
Ngày Dương Lịch: 29-9-2031
Ngày Âm Lịch: 13-8-2031
Ngày Bạch hổ Hắc đạo: Là ngày hung dễ gặp những chuyện rủi ro nên làm việc gì cũng xấu, nhất là việc mai táng
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Hãy sống như thể bạn sẽ chết vào ngày mai. Hãy học hỏi như thể bạn sẽ sống mãi mãi – Mahatma Gandhi
Tử vi ngày Nhâm Thân
Ngày Nhâm Thân có Canh Kim tại bản khí, chịu ảnh hưởng của Kiêu Ấn. Đường đời mệnh chủ tất gặp Mùi Thổ, nên kết hợp với Đinh Tỵ.
Người sinh ngày Nhâm Thân thật thà, nghiêm túc và khá thận trọng, vậy nên khi gặp nhiều việc khó khăn họ sẽ tìm ý kiến của người khác trước. Người sinh ngày này thích hợp làm trong ngành dịch vụ. Thông thường họ không hay thể hiện tình cảm của bản thân, không giỏi biếu đạt, hay bao dung cho người khác, không nóng không vội. Đường tình duyên của mệnh chủ thuận lợi, gặp nhiều may mắn.
ngày 29 tháng 9 năm 2031 ngày 29/9/2031 là ngày mấy âm ngày 29/9/2031 có tốt không ngày 29 tháng 9 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 29/9/2031
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 29-9-2031 (tức ngày 13/8 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu. Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Ngũ phú: Tốt mọi việc. Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. SAO XẤUThiên ôn: Kỵ xây dựng. Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt. Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa. |
Ngũ hành |
Ngày Nhâm Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần, hại Hợi, hình Hợi, tuyệt Mão. Nạp âm: Nhâm Thân có mệnh ngày là Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm). Ngày Nhâm Thân, tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều. - Ngày Thân: Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng |
Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu NiênLưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay. Lưu Liên sự nan thành.Cầu mưu nhật vị minh.Quan sự phàm nghi hoãn.Khi gia vị hồi trình.Thất vật Nam phương kiến.Cấp thao phương tâm xưng.Cánh tụ phòng khâu thiệt.Nhân khâu nghi bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Trực BếTrực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại, bế tắc. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Sao TấtSao Tất: Là Nguyệt tinh, sao tốt, tướng tinh con Quạ, chủ trị ngày thứ 2. Chủ về nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi.- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, các việc thuỷ lợi, khai hoang .- Kiêng cữ : Đi thuyền- Ngoại lệ : Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân tốt nhất, lại thêm Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân nên cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 29/9/2031, tức ngày 13/8/2031 Âm lịch (ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 29 tháng 9 năm 2031 (FAQ)
Ngày 29/9/2031 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2031 thì ngày 29 tháng 9 năm 2031 Dương lịch là ngày 13 tháng 8 Âm lịch năm Tân Hợi.
Ngày 29-9-2031 là thứ mấy?
TL: Ngày 29 tháng 9 năm 2031 là ngày Thứ Hai
Ngày 29/9/2031 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 29 tháng 9 năm 2031 tức ngày (13/8 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 29-9-2031 tốt hay xấu?
TL: Ngày 15 tháng 10 năm 2031 là Ngày Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 29 tháng 9 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 29 tháng 9 năm 2031 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.