Lịch âm 4/2028 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2028

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2028. Theo lịch âm năm 2028 thì tháng 4/2028 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 3 năm Mậu Thân đến ngày 6 tháng 4 năm Mậu Thân.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2028 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2028 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2028

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Bính Thìn - Hỏa sinh từ Mộc, năng lượng tăng trưởng rõ rệt. Tháng thuận cho khai trương, quảng bá thương hiệu và thúc đẩy các kế hoạch đang triển khai.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 23

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2028 lịch âm tháng 4 năm 2028 lịch dương tháng 4 năm 2028 tháng 4 năm 2028 4/2028 lich thang 4/2028 lịch vạn niên tháng 4 năm 2028

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2028

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2702
●
2803
●
2904
●
3005
●
3106
●
1☆7/3 Bính Thìn
Ngày Cá Tháng Tư
2☆8 Đinh Tỵ
Lễ hội Hoa Lư
4☆10 Kỷ Mùi
Giỗ Tổ Hùng Vương
8☆14 Quý Hợi
Lễ hội Gò Tháp
2127 Bính Tý
Ngày sách Việt Nam
251/4 Canh Thìn
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
295 Giáp Thân
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆6 Ất Dậu
Ngày Thống nhất Đất Nước
107
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2028

Thứ Bảy
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2028 ( ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2028 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2028 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2028 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2028 ( ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2028 ( ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2028 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2028 ( ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2028 ( ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2028 ( ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2028 ( ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2028 ( ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2028 ( ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2028 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2028 ( ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2028 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2028 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2028 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2028 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2028 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/3/2028 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/3/2028 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/3/2028 ( ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/3/2028 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/4/2028 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/4/2028 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/4/2028 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/4/2028 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/4/2028 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/4/2028 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2028