Lịch âm 3/2028 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2028

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2028. Theo lịch âm năm 2028 thì tháng 3/2028 Dương lịch bắt đầu từ ngày 6 tháng 2 năm Mậu Thân đến ngày 6 tháng 3 năm Mậu Thân.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2028 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2028

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Mão - Âm Mộc vượng, cây cối phát triển mạnh. Thích hợp xây dựng quan hệ, mở rộng hợp tác và thực hiện các công việc cần sự mềm dẻo, linh hoạt.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 10 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 10 , Ngày 18 , Ngày 23 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 8 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2028 lịch âm tháng 3 năm 2028 lịch dương tháng 3 năm 2028 tháng 3 năm 2028 3/2028 lich thang 3/2028 lịch vạn niên tháng 3 năm 2028

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2028

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2804
●
2905
●
3☆8 Đinh Hợi
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
7☆12 Tân Mão
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
813 Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
1015 Giáp Ngọ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2025 Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
2227 Bính Ngọ
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆1/3 Canh Tuất
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Hội Chùa Tây Phương
27☆2 Tân Hợi
Ngày Thể thao Việt Nam
283 Nhâm Tý
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Tết Hàn Thực
305 Giáp Dần
Hội Chùa Thầy

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2028

Thứ Tư
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2028 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2028 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2028 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2028 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2028 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2028 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2028 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2028 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2028 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2028 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2028 ( ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2028 ( ngày Bính Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2028 ( ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2028 ( ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2028 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2028 ( ngày Canh Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2028 ( ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2028 ( ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2028 ( ngày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2028 ( ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2028 ( ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2028 ( ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2028 ( ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/2/2028 ( ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/2/2028 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/3/2028 ( ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/3/2028 ( ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/3/2028 ( ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/3/2028 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/3/2028 ( ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/3/2028 ( ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2028