Lịch âm 12/2028 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2028

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2028. Theo lịch âm năm 2028 thì tháng 12/2028 Dương lịch bắt đầu từ ngày 16 tháng 10 năm Mậu Thân đến ngày 16 tháng 11 năm Mậu Thân.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2028 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2028).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2028

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Quý Hợi - Thủy vượng, thuận lợi cho ngoại giao, giao tiếp và các công việc liên quan đến sáng tạo, tư duy đổi mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2028 lịch âm tháng 12 năm 2028 lịch dương tháng 12 năm 2028 tháng 12 năm 2028 12/2028 lich thang 12/2028 lịch vạn niên tháng 12 năm 2028

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2028

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2712
●
2813
●
2914
●
3015
●
116/10 Canh Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS
6☆21 Ất Sửu
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆26 Canh Ngọ
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆27 Tân Mùi
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆4 Mậu Dần
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆5 Kỷ Mão
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆7 Tân Tỵ
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆10 Giáp Thân
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2028

Thứ Sáu
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/10/2028 ( ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/10/2028 ( ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2028 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2028 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2028 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2028 ( ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2028 ( ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2028 ( ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2028 ( ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2028 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2028 ( ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2028 ( ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2028 ( ngày Nhâm Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2028 ( ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/10/2028 ( ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2028 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2028 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2028 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2028 ( ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2028 ( ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2028 ( ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2028 ( ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2028 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2028 ( ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2028 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2028 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2028 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2028 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2028 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2028 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2028 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2028