Lịch âm 5/2025 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2025

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2025. Theo lịch âm năm 2025 thì tháng 5/2025 Dương lịch bắt đầu từ ngày 4 tháng 4 năm Ất Tỵ đến ngày 5 tháng 5 năm Ất Tỵ.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2025 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2025) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2025).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2025

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Tân Tỵ - Kim gặp Hỏa. Tượng trưng cho sự chuyển đổi, thích hợp cải tiến sản phẩm và đổi mới tư duy.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 12

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2025 lịch âm tháng 5 năm 2025 lịch dương tháng 5 năm 2025 tháng 5 năm 2025 5/2025 lich thang 5/2025 lịch vạn niên tháng 5 năm 2025

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2025

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2801
●
2902
●
3003
●
1☆4/4 Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Lao động
4☆7 Quý Dậu
Hội Gióng Phù Đổng
7☆10 Bính Tý
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
10☆13 Kỷ Mão
Ngày của Mẹ
12☆15 Tân Tỵ
Lễ Phật Đản
1518 Giáp Thân
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
19☆22 Mậu Tý
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
20☆23 Kỷ Sửu
Hội Bà Chúa Xứ
315 Canh Tý
Tết Đoan Ngọ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2025

Thứ Năm
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2025 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2025 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2025 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2025 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2025 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2025 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2025 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2025 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2025 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2025 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2025 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2025 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2025 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2025 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2025 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2025 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2025 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2025 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/4/2025 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/4/2025 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/4/2025 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/4/2025 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/4/2025 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/4/2025 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/4/2025 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/4/2025 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/5/2025 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/5/2025 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/5/2025 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/5/2025 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/5/2025 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2025