Lịch âm 3/2025 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2025

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2025. Theo lịch âm năm 2025 thì tháng 3/2025 Dương lịch bắt đầu từ ngày 2 tháng 2 năm Ất Tỵ đến ngày 3 tháng 3 năm Ất Tỵ.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2025 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2025

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Mão - Âm Thổ gặp Mộc. Tháng phù hợp cho việc ổn định tổ chức, củng cố nguồn lực và phát triển nhân sự.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 26 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 26 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 30 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2025 lịch âm tháng 3 năm 2025 lịch dương tháng 3 năm 2025 tháng 3 năm 2025 3/2025 lich thang 3/2025 lịch vạn niên tháng 3 năm 2025

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2025

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2427
●
2528
●
2629
●
2730
●
2801
●
1☆2/2 Kỷ Tỵ
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
3☆4 Tân Mùi
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
89 Bính Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ
11☆12 Kỷ Mão
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
1415 Nhâm Ngọ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2021 Mậu Tý
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆23 Canh Dần
Ngày Nước sạch Thế giới
2627 Giáp Ngọ
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆28 Ất Mùi
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆29 Bính Thân
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
29☆1/3 Đinh Dậu
Hội Chùa Tây Phương
31☆3 Kỷ Hợi
Tết Hàn Thực

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2025

Thứ Bảy
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2025 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2025 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2025 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2025 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2025 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2025 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2025 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2025 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2025 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2025 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2025 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2025 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2025 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2025 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2025 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2025 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2025 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2025 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2025 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2025 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2025 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2025 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2025 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2025 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2025 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2025 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2025 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/2/2025 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/3/2025 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/3/2025 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/3/2025 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2025