Lịch âm 10/2025 - Lịch vạn niên tháng 10 năm 2025

Tháng 10 là tháng thứ 10 của năm Dương lịch 2025. Theo lịch âm năm 2025 thì tháng 10/2025 Dương lịch bắt đầu từ ngày 10 tháng 8 năm Ất Tỵ đến ngày 11 tháng 9 năm Ất Tỵ.

Tháng 10 dương lịch năm 2025 có tổng cộng 31 ngày , tháng này còn gọi là tháng Mười, tên tiếng Anh là October. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "octo" có nghĩa là tháng thứ "tám" trong lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Ngoài ra, tháng 10 còn có nhiều ngày lễ khác liên quan đến các lĩnh vực như môi trường, y tế, và văn hóa.

Tổng quan lịch âm Tháng 10 năm 2025

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Dậu - Âm Mộc gặp Kim. Đòi hỏi sự khéo léo trong giao tiếp và xử lý các vấn đề phát sinh.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Cực Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 7 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 12 , Ngày 21

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 12 , Ngày 21 , Ngày 24

Ngày cần tránh: Ngày 20 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 10 năm 2025 lịch âm tháng 10 năm 2025 lịch dương tháng 10 năm 2025 tháng 10 năm 2025 10/2025 lich thang 10/2025 lịch vạn niên tháng 10 năm 2025

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2025

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2908
●
3009
●
1☆10/8 Quý Mão
Ngày quốc tế người cao tuổi
211 Giáp Thìn
Ngày Khuyến học Việt Nam
5☆14 Đinh Mùi
Hội Nghinh Ông
6☆15 Mậu Thân
Tết Trung Thu
1019 Nhâm Tý
Ngày giải phóng thủ đô
13☆22 Ất Mão
Ngày doanh nhân Việt Nam
1423 Bính Thìn
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15☆24 Đinh Tỵ
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
2029 Nhâm Tuất
Ngày Phụ nữ Việt Nam
29☆9 Tân Mùi
Tết Trùng Cửu
31☆11 Quý Dậu
Ngày lễ hoá trang Hallowen

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2025

Thứ Tư
1
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 10/8/2025 ( ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/8/2025 ( ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 12/8/2025 ( ngày Ất Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 13/8/2025 ( ngày Bính Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 14/8/2025 ( ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 15/8/2025 ( ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 16/8/2025 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 17/8/2025 ( ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 18/8/2025 ( ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 19/8/2025 ( ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 20/8/2025 ( ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 21/8/2025 ( ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 22/8/2025 ( ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 23/8/2025 ( ngày Bính Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 24/8/2025 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 25/8/2025 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 26/8/2025 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 27/8/2025 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 28/8/2025 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/8/2025 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 1/9/2025 ( ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 2/9/2025 ( ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 3/9/2025 ( ngày Ất Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 4/9/2025 ( ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 5/9/2025 ( ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 6/9/2025 ( ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 7/9/2025 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 8/9/2025 ( ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 9/9/2025 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 10/9/2025 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/9/2025 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 10 năm 2025