Lịch âm 5/2019 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2019

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2019. Theo lịch âm năm 2019 thì tháng 5/2019 Dương lịch bắt đầu từ ngày 27 tháng 3 năm Kỷ Hợi đến ngày 27 tháng 4 năm Kỷ Hợi.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2019 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2019) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2019).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2019

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Mậu Thìn - Thổ vượng, mang ý nghĩa ổn định và xây dựng. Thuận lợi cho đầu tư dài hạn và các công việc cần sự bền vững.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 24 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2019 lịch âm tháng 5 năm 2019 lịch dương tháng 5 năm 2019 tháng 5 năm 2019 5/2019 lich thang 5/2019 lịch vạn niên tháng 5 năm 2019

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2019

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2925
●
3026
●
1☆27/3 Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Lao động
73 Giáp Thìn
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
10☆6 Đinh Mùi
Ngày của Mẹ
117 Mậu Thân
Hội Gióng Phù Đổng
15☆11 Nhâm Tý
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
1915 Bính Thìn
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Lễ Phật Đản
27☆23 Giáp Tý
Hội Bà Chúa Xứ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2019

Thứ Tư
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2019 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2019 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2019 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/3/2019 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2019 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2019 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2019 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2019 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2019 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2019 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2019 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2019 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2019 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2019 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2019 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2019 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2019 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2019 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2019 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2019 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2019 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2019 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2019 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2019 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2019 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/4/2019 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/4/2019 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/4/2019 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/4/2019 ( ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/4/2019 ( ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/4/2019 ( ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2019