Lịch âm 4/2019 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2019

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2019. Theo lịch âm năm 2019 thì tháng 4/2019 Dương lịch bắt đầu từ ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Hợi đến ngày 26 tháng 3 năm Kỷ Hợi.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2019 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2019 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2019

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Đinh Mão - Âm Hỏa kết hợp Mộc khí. Thời gian thích hợp để phát triển các mối quan hệ và thực hiện các kế hoạch mang tính cộng đồng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 23

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 12 (Cực Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2019 lịch âm tháng 4 năm 2019 lịch dương tháng 4 năm 2019 tháng 4 năm 2019 4/2019 lich thang 4/2019 lịch vạn niên tháng 4 năm 2019

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2019

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
127/2 Mậu Thìn
Ngày Cá Tháng Tư
51/3 Nhâm Thân
Hội Chùa Tây Phương
7☆3 Giáp Tuất
Tết Hàn Thực
95 Bính Tý
Hội Chùa Thầy
128 Kỷ Mão
Lễ hội Hoa Lư
14☆10 Tân Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
18☆14 Ất Dậu
Lễ hội Gò Tháp
2117 Mậu Tý
Ngày sách Việt Nam
25☆21 Nhâm Thìn
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
2925 Bính Thân
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆26 Đinh Dậu
Ngày Thống nhất Đất Nước
127
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2019

Thứ Hai
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/2/2019 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2019 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2019 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/2/2019 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2019 ( ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2019 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2019 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2019 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2019 ( ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2019 ( ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2019 ( ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2019 ( ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2019 ( ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2019 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2019 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2019 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2019 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2019 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2019 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2019 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2019 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2019 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2019 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2019 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2019 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2019 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2019 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2019 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2019 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2019 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2019