Xem ngày tốt xấu ngày 9 tháng 10 năm 2055 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 9/10/2055 Dương lịch, tức ngày 19 tháng 8 Âm lịch năm Ất Hợi là Ngày Dưới Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Tý (23:00-00:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Mão (05:00-06:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
  • Ngọ (11:00-12:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Thân (15:00-16:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.

Thông tin tổng quan về ngày 9/10/2055

Ngày Dương Lịch: 9-10-2055

Ngày Âm Lịch: 19-8-2055

Ngày Mậu Tý Tháng Ất Dậu Năm Ất Hợi

Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình

Xuất hành: Ngày Thiên Đường, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, buôn bán gặp may mắn, mọi việc được như ý.

Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Hàn lộ

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Các ngày kỵ: Ngày 9/10/2055 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.

Thập nhị trực - Trực Bình: Mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, giao thương, mua bán.

Nhị thập bát tú - Sao Đê: Sao xấu phải đề phòng. Tránh các việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.

SAO TỐT

Thiên Quan: Tốt mọi việc.

Dân nhật, thời đức: Tốt cho mọi việc.

Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Lại: Xấu mọi việc.

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Việc nên và không nên làm ngày 9-10-2055

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Động thổ, khởi công

Kiện tụng, giải oan

Khai nghiệp, chuyển việc

VIỆC KHÔNG NÊN LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 9-10-2055

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 10 năm 2055 là: Bính Thân (1956), Quý Sửu (1973), Bính Thìn (1976), Mậu Thìn (1988), Kỷ Sửu (2009), Bính Thân (2016),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /10/2055 là:Bính Ngọ, Giáp Ngọ. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 9/10/2055, tức ngày 19/8/2055 Âm lịch (ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.