Xem ngày tốt xấu ngày 8 tháng 1 năm 2024 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 8/1/2024 Dương lịch, tức ngày 27 tháng 11 Âm lịch năm Quý Mão là Ngày Dưới Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thân (15:00-16:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Tuất (19:00-20:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 8/1/2024
Ngày Dương Lịch: 8-1-2024
Ngày Âm Lịch: 27-11-2023
Ngày Tân Mùi Tháng Giáp Tý Năm Quý Mão
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Xuất hành: Ngày Thiên Đường, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, buôn bán gặp may mắn, mọi việc được như ý.
Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Tiểu hàn
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Các ngày kỵ: Ngày 8-1-2024 phạm ngày: Ngày Tam Nương, Ngày sát chủ Dương
Thập nhị trực - Trực Nguy: Ngày xấu, nhiều rủi ro, chỉ nên làm lễ bái, không nên xuất hành, khai trương hay các việc quan trọng khác.
Nhị thập bát tú - Sao Trương: Sao tốt, lợi cho việc xây dựng, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, ma chay.
Khổng minh lục diệu - Ngày Đại An (Tốt): Ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự, rất thích hợp để tiến hành các việc lớn.
SAO TỐT
Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
Nguyệt giải: Tốt mọi việc.
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
SAO XẤU
Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng.
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
Câu Trận: Kỵ việc mai táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài ThầnChi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Việc nên và không nên làm ngày 8-1-2024
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Làm việc thiện, làm phúc
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 8-1-2024
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 1 năm 2024 là: Bính Thân (1956), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Mùi (1979), Bính Dần (1986), Canh Ngọ (1990), Kỷ Mão (1999), Bính Thân (2016),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /1/2024 là:Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 8/1/2024, tức ngày 27/11/2023 Âm lịch (ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.