Xem ngày tốt xấu ngày 5 tháng 4 năm 2032 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 5/4/2032 Dương lịch, tức ngày 26 tháng 2 Âm lịch năm Nhâm Tý là Ngày Tương Đối Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thìn (07:00-08:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Ngọ (11:00-12:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Tuất (19:00-20:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
Thông tin tổng quan về ngày 5/4/2032
Ngày Dương Lịch: 5-4-2032
Ngày Âm Lịch: 26-2-2032
Ngày Tân Tỵ Tháng Quý Mão Năm Nhâm Tý
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Xuất hành: Ngày Thiên Môn, Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Thanh minh
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng trong nến trắng)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Các ngày kỵ: Ngày 5-4-2032 phạm ngày: Ngày Trùng Phục
Thập nhị trực - Trực Mãn: Tốt với xuất hành, tế tự, cầu tài, cầu phúc, xấu với các việc khác.
Nhị thập bát tú - Sao Nguy: Sao xấu, chủ về tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kị xây cất nhà cửa.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tốc Hỷ (Tốt): Ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, mọi việc cần làm nhanh.
SAO TỐT
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.
SAO XẤU
Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Hoang vu: Xấu cho mọi việc.
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương.
Câu Trận: Kỵ việc mai táng.
Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.
Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).
Hồng sa sát: Kỵ xây cất, cưới hỏi, xuất hành.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài ThầnLưu ý: Nên tránh hướng Tây gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Việc nên và không nên làm ngày 5-4-2032
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Khai trương, mở hàng
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Động thổ, khởi công
Kiện tụng, giải oan
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 5-4-2032
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 4 năm 2032 là: Canh Tý (1960), Tân Sửu (1961), Mậu Thân (1968), Kỷ Dậu (1969), Bính Thìn (1976), Canh Ngọ (1990), Bính Tuất (2006), Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /4/2032 là:Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 5/4/2032, tức ngày 26/2/2032 Âm lịch (ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.