Lịch âm 4/2032 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2032

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2032. Theo lịch âm năm 2032 thì tháng 4/2032 Dương lịch bắt đầu từ ngày 22 tháng 2 năm Nhâm Tý đến ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Tý.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2032 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2032 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2032

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Quý Mão - Âm Thủy gặp Mộc. Thuận lợi cho sáng tạo, học tập và xây dựng các mối quan hệ mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 13 (Cực Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2032 lịch âm tháng 4 năm 2032 lịch dương tháng 4 năm 2032 tháng 4 năm 2032 4/2032 lich thang 4/2032 lịch vạn niên tháng 4 năm 2032

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2032

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2919
●
3020
●
3121
●
1☆22/2 Đinh Sửu
Ngày Cá Tháng Tư
10☆1/3 Bính Tuất
Hội Chùa Tây Phương
123 Mậu Tý
Tết Hàn Thực
145 Canh Dần
Hội Chùa Thầy
17☆8 Quý Tỵ
Lễ hội Hoa Lư
19☆10 Ất Mùi
Giỗ Tổ Hùng Vương
21☆12 Đinh Dậu
Ngày sách Việt Nam
23☆14 Kỷ Hợi
Lễ hội Gò Tháp
25☆16 Tân Sửu
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆20 Ất Tỵ
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
3021 Bính Ngọ
Ngày Thống nhất Đất Nước
122
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2032

Thứ Năm
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/2/2032 ( ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/2/2032 ( ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/2/2032 ( ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/2/2032 ( ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/2/2032 ( ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/2/2032 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2032 ( ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2032 ( ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/2/2032 ( ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2032 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2032 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2032 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2032 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2032 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2032 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2032 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2032 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2032 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2032 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2032 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2032 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2032 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2032 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2032 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2032 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2032 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2032 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2032 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2032 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2032 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2032