Xem ngày tốt xấu ngày 5 tháng 1 năm 2020 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 5/1/2020 Dương lịch, tức ngày 11 tháng 12 Âm lịch năm Kỷ Hợi là Ngày Rất Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thân (15:00-16:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Tuất (19:00-20:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 5/1/2020
Ngày Dương Lịch: 5-1-2020
Ngày Âm Lịch: 11-12-2019
Ngày Đinh Mùi Tháng Đinh Sửu Năm Kỷ Hợi
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Kiếp, Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Đông chí
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Các ngày kỵ: Ngày 5-1-2020 phạm ngày: Kim Thần Thất Sát
Thập nhị trực - Trực Phá: Ngày xấu, phù hợp dỡ nhà cũ xây nhà mới hay chữa bệnh, tránh các việc đại sự như xây dựng và cưới hỏi.
Nhị thập bát tú - Sao Chủy: Sao xấu, chủ về bất lợi công danh, thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Khổng minh lục diệu - Ngày Xích Khẩu (Xấu): Ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã, làm việc khó đi thới thống nhất.
SAO TỐT
Nguyệt giải: Tốt mọi việc.
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Hoàng Ân: Tốt mọi việc.
SAO XẤU
Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.
Thần Cách: Kỵ việc tế tự.
Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Việc nên và không nên làm ngày 5-1-2020
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 5-1-2020
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 1 năm 2020 là: Ất Mùi (1955), Nhâm Dần (1962), Bính Ngọ (1966), Ất Mão (1975), Nhâm Thân (1992), Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Thìn (2012), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /1/2020 là:Kỷ Sửu, Tân Sửu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 5/1/2020, tức ngày 11/12/2019 Âm lịch (ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.