Lịch âm 1/2020 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2020

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2020. Theo lịch âm năm 2020 thì tháng 1/2020 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 12 năm Kỷ Hợi đến ngày 7 tháng 1 năm Canh Tý.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2020 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2020 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2020

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Sửu - Âm Hỏa gặp Thổ. Thích hợp cho việc tích lũy kinh nghiệm, củng cố nội lực và hoàn thiện kế hoạch.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 6 (Cực Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 24

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 24

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 25

Ngày cần tránh: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 7 (Cực Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2020 lịch âm tháng 1 năm 2020 lịch dương tháng 1 năm 2020 tháng 1 năm 2020 1/2020 lich thang 1/2020 lịch vạn niên tháng 1 năm 2020

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2020

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3005
●
3106
●
1☆7/12 Quý Mão
Tết Dương Lịch
612 Mậu Thân
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
Ngày giỗ Tổ ngành may
7☆13 Kỷ Dậu
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆15 Tân Hợi
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆17 Quý Sửu
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆19 Ất Mão
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
17☆23 Kỷ Mùi
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
25☆1/1 Đinh Mão
Tết Nguyên Đán
27☆3 Kỷ Tỵ
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
28☆4 Canh Ngọ
Hội Xuân Núi Bà Đen
29☆5 Tân Mùi
Hội Đống Đa
306 Nhâm Thân
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2020

Thứ Tư
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2019 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2019 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2019 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2019 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2019 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2019 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2019 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2019 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2019 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2019 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2019 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2019 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2019 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2019 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2019 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2019 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2019 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2019 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2019 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2019 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2019 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2019 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2019 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/12/2019 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/1/2020 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/1/2020 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/1/2020 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/1/2020 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/1/2020 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/1/2020 ( ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/1/2020 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2020