Xem ngày tốt xấu ngày 3 tháng 6 năm 2023 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 3/6/2023 Dương lịch, tức ngày 16 tháng 4 Âm lịch năm Quý Mão là Ngày Trên Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)
Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Thìn (07:00-08:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thân (15:00-16:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 3/6/2023
Ngày Dương Lịch: 3-6-2023
Ngày Âm Lịch: 16-4-2023
Ngày Nhâm Thìn Tháng Đinh Tỵ Năm Quý Mão
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Xuất hành: Ngày Thuần Dương, Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Thuộc mùa Hạ | Tiết khí: Tiểu mãn
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tý, Thân (tam hợp) và Dậu (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Các ngày kỵ: Ngày 3-6-2023 phạm ngày: Ngày Trùng Phục
Thập nhị trực - Trực Bế: Ngày xấu, gặp bế tắc, khó khăn, không nên làm các việc đại sự, nên nghỉ ngơi và tĩnh tâm.
Nhị thập bát tú - Sao Cơ: Sao tốt, chủ về giàu sang, buôn bán thuận lợi. Tốt cho việc làm nhà, mở tiệm, khai trương.
Khổng minh lục diệu - Ngày Đại An (Tốt): Ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự, rất thích hợp để tiến hành các việc lớn.
SAO TỐT
Thiên Quan: Tốt mọi việc.
Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
SAO XẤU
Hoang vu: Xấu cho mọi việc.
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng.
Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Bắc gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Việc nên và không nên làm ngày 3-6-2023
VIỆC NÊN LÀM
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Kiện tụng, giải oan
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Làm việc thiện, làm phúc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 3-6-2023
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 6 năm 2023 là: Đinh Mùi (1967), Tân Hợi (1971), Canh Thân (1980), Tân Dậu (1981), Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993), Tân Tỵ (2001),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /6/2023 là:Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 3/6/2023, tức ngày 16/4/2023 Âm lịch (ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.