Xem ngày tốt xấu ngày 3 tháng 4 năm 2034 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 3/4/2034 Dương lịch, tức ngày 15 tháng 2 Âm lịch năm Giáp Dần là Ngày Trên Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thân (15:00-16:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Tuất (19:00-20:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 3/4/2034
Ngày Dương Lịch: 3-4-2034
Ngày Âm Lịch: 15-2-2034
Ngày Kỷ Sửu Tháng Đinh Mão Năm Giáp Dần
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Xuất hành: Ngày Thiên Hầu, Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, đề phòng xảy ra tai nạn.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Xuân phân
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Các ngày kỵ: Ngày 3-4-2034 phạm ngày: Ngày sát chủ Dương
Thập nhị trực - Trực Khai: Ngày tốt, mở mang, phát triển, thích hợp cho các việc đại sự như động thổ, khai trương, khởi nghiệp và học tập.
Nhị thập bát tú - Sao Nguy: Sao xấu, chủ về tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kị xây cất nhà cửa.
Khổng minh lục diệu - Ngày Xích Khẩu (Xấu): Ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã, làm việc khó đi thới thống nhất.
SAO TỐT
Nguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.
Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
Hoàng Ân: Tốt mọi việc.
Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.
SAO XẤU
Hoang vu: Xấu cho mọi việc.
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Bắc gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Việc nên và không nên làm ngày 3-4-2034
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 3-4-2034
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 4 năm 2034 là: Đinh Dậu (1957), Đinh Tỵ (1977), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Tý (2008), Đinh Dậu (2017),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /4/2034 là:Ðinh Mùi, Ất Mùi. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 3/4/2034, tức ngày 15/2/2034 Âm lịch (ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.