Lịch âm 4/2034 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2034

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2034. Theo lịch âm năm 2034 thì tháng 4/2034 Dương lịch bắt đầu từ ngày 13 tháng 2 năm Giáp Dần đến ngày 12 tháng 3 năm Giáp Dần.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2034 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2034 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2034

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Đinh Mão - Âm Hỏa kết hợp Mộc khí. Thời gian thích hợp để phát triển các mối quan hệ và thực hiện các kế hoạch mang tính cộng đồng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2034 lịch âm tháng 4 năm 2034 lịch dương tháng 4 năm 2034 tháng 4 năm 2034 4/2034 lich thang 4/2034 lịch vạn niên tháng 4 năm 2034

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2034

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2708
●
2809
●
2910
●
3011
●
3112
●
1☆13/2 Đinh Hợi
Ngày Cá Tháng Tư
3☆15 Kỷ Sửu
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
19☆1/3 Ất Tỵ
Hội Chùa Tây Phương
21☆3 Đinh Mùi
Ngày sách Việt Nam
Tết Hàn Thực
23☆5 Kỷ Dậu
Hội Chùa Thầy
25☆7 Tân Hợi
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
268 Nhâm Tý
Lễ hội Hoa Lư
2810 Giáp Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
2911 Ất Mão
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆12 Bính Thìn
Ngày Thống nhất Đất Nước
113
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2034

Thứ Bảy
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/2/2034 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/2/2034 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/2/2034 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/2/2034 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/2/2034 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/2/2034 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/2/2034 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/2/2034 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/2/2034 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/2/2034 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/2/2034 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/2/2034 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/2/2034 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/2/2034 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/2/2034 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2034 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2034 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/2/2034 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2034 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2034 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2034 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2034 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2034 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2034 ( ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2034 ( ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2034 ( ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2034 ( ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2034 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2034 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2034 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2034