Xem ngày tốt xấu ngày 27 tháng 7 năm 2043 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 27/7/2043 Dương lịch, tức ngày 21 tháng 6 Âm lịch năm Quý Hợi là Ngày Tương Đối Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thân (15:00-16:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Tuất (19:00-20:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 27/7/2043
Ngày Dương Lịch: 27-7-2043
Ngày Âm Lịch: 21-6-2043
Ngày Tân Mùi Tháng Kỷ Mùi Năm Quý Hợi
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Xuất hành: Ngày Huyền Vũ, Xuất hành thường gặp tranh cãi, gặp việc xấu, không nên đi.
Thuộc mùa Hạ | Tiết khí: Đại thử
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Tuổi hợp ngày: Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Các ngày kỵ: Ngày 27/7/2043 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Kiến: Thích hợp khai trương, nhậm chức, cưới hỏi nhưng xấu với động thổ, chôn cất
Nhị thập bát tú - Sao Trương: Sao tốt, lợi cho việc xây dựng, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, ma chay.
Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.
SAO TỐT
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
SAO XẤU
Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.
Thần Cách: Kỵ việc tế tự.
Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.
Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.
Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài ThầnChi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Việc nên và không nên làm ngày 27-7-2043
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Khai trương, mở hàng
Xuất hành, di chuyển
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Làm việc thiện, làm phúc
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 27-7-2043
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 7 năm 2043 là: Bính Thân (1956), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Mùi (1979), Bính Dần (1986), Canh Ngọ (1990), Kỷ Mão (1999), Bính Thân (2016),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /7/2043 là:Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 27/7/2043, tức ngày 21/6/2043 Âm lịch (ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.