Xem ngày tốt xấu ngày 18 tháng 9 năm 2034 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 18/9/2034 Dương lịch, tức ngày 7 tháng 8 Âm lịch năm Giáp Dần là Ngày Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thân (15:00-16:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Tuất (19:00-20:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 18/9/2034
Ngày Dương Lịch: 18-9-2034
Ngày Âm Lịch: 7-8-2034
Ngày Đinh Sửu Tháng Quý Dậu Năm Giáp Dần
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Xuất hành: Ngày Thiên Hầu, Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, đề phòng xảy ra tai nạn.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Bạch lộ
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước cuối nguồn)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Các ngày kỵ: Ngày 18-9-2034 phạm ngày: Ngày Tam Nương, Ngày sát chủ Âm
Thập nhị trực - Trực Định: Ngày tốt, phù hợp để ký kết hợp đồng, giao dịch và cầu tài lộc. Tránh kiện tụng, chữa bệnh.
Nhị thập bát tú - Sao Nguy: Sao xấu, chủ về tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kị xây cất nhà cửa.
Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.
SAO TỐT
Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.
Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
SAO XẤU
Đại Hao: Xấu mọi việc.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Tây gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Việc nên và không nên làm ngày 18-9-2034
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 18-9-2034
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2034 là: Nhâm Dần (1962), Nhâm Tý (1972), Giáp Tý (1984), Nhâm Thân (1992), Bính Tý (1996), Ất Dậu (2005), Nhâm Dần (2022),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2034 là:Tân Mùi, Kỷ Mùi. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 18/9/2034, tức ngày 7/8/2034 Âm lịch (ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.