Lịch âm 2/2052 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2052

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2052. Theo lịch âm năm 2052 thì tháng 2/2052 Dương lịch bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm Nhâm Thân đến ngày 29 tháng 1 năm Nhâm Thân.

Tháng 2/2052 có 29 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2052

Số ngày trong tháng này: 29

Tên tháng này: Nhâm Dần - Thủy sinh Mộc. Tháng của tăng trưởng, đổi mới và khai mở nhiều cơ hội phát triển.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 25

Ngày cần tránh: Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2052 lịch âm tháng 2 năm 2052 lịch dương tháng 2 năm 2052 tháng 2 năm 2052 2/2052 lich thang 2/2052 lịch vạn niên tháng 2 năm 2052

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2052

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2928
●
3029
●
3130
●
11/1 Nhâm Tuất
Tết Nguyên Đán
3☆3 Giáp Tý
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4☆4 Ất Sửu
Hội Xuân Núi Bà Đen
55 Bính Dần
Hội Đống Đa
6☆6 Đinh Mão
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
8☆8 Kỷ Tỵ
Hội Chùa Đậu
14☆14 Ất Hợi
Ngày lễ Tình yêu Valentine
15☆15 Bính Tý
Tết Nguyên Tiêu
16☆16 Đinh Sửu
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆27 Mậu Tý
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
101
●
202
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2052

Thứ Năm
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/1/2052 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2052 ( ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2052 ( ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2052 ( ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2052 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2052 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2052 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2052 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2052 ( ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2052 ( ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2052 ( ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2052 ( ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2052 ( ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2052 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2052 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2052 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2052 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2052 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2052 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2052 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2052 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2052 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/1/2052 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/1/2052 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/1/2052 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/1/2052 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/1/2052 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/1/2052 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/1/2052 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2052