Lịch âm 4/2051 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2051

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2051. Theo lịch âm năm 2051 thì tháng 4/2051 Dương lịch bắt đầu từ ngày 21 tháng 2 năm Tân Mùi đến ngày 20 tháng 3 năm Tân Mùi.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2051 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2051 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2051

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Tân Mão - Âm Kim gặp Mộc. Thích hợp điều chỉnh chiến lược và hoàn thiện các kế hoạch còn dang dở.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2051 lịch âm tháng 4 năm 2051 lịch dương tháng 4 năm 2051 tháng 4 năm 2051 4/2051 lich thang 4/2051 lịch vạn niên tháng 4 năm 2051

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2051

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2716
●
2817
●
2918
●
3019
●
3120
●
121/2 Bính Thìn
Ngày Cá Tháng Tư
111/3 Bính Dần
Hội Chùa Tây Phương
13☆3 Mậu Thìn
Tết Hàn Thực
155 Canh Ngọ
Hội Chùa Thầy
18☆8 Quý Dậu
Lễ hội Hoa Lư
20☆10 Ất Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
2111 Bính Tý
Ngày sách Việt Nam
2414 Kỷ Mão
Lễ hội Gò Tháp
25☆15 Canh Thìn
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
2919 Giáp Thân
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆20 Ất Dậu
Ngày Thống nhất Đất Nước
121
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2051

Thứ Bảy
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/2/2051 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/2/2051 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/2/2051 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/2/2051 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/2/2051 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/2/2051 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/2/2051 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2051 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2051 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/2/2051 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2051 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2051 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2051 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2051 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2051 ( ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2051 ( ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2051 ( ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2051 ( ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2051 ( ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2051 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2051 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2051 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2051 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2051 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2051 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2051 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2051 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2051 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2051 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2051 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2051