Lịch âm 11/2051 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2051

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2051. Theo lịch âm năm 2051 thì tháng 11/2051 Dương lịch bắt đầu từ ngày 28 tháng 9 năm Tân Mùi đến ngày 28 tháng 10 năm Tân Mùi.

Tháng 11 năm 2051 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2051).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2051

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Mậu Tuất - Thổ vượng. Tháng của sự ổn định, tích lũy và hoàn thiện các công việc đang thực hiện.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Cực Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 7 (Cực Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2051 lịch âm tháng 11 năm 2051 lịch dương tháng 11 năm 2051 tháng 11 năm 2051 11/2051 lich thang 11/2051 lịch vạn niên tháng 11 năm 2051

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2051

Thứ Tư
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/9/2051 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/9/2051 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/10/2051 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/10/2051 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/10/2051 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/10/2051 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/10/2051 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/10/2051 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/10/2051 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2051 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2051 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2051 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2051 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2051 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/10/2051 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/10/2051 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/10/2051 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/10/2051 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/10/2051 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/10/2051 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/10/2051 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/10/2051 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/10/2051 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/10/2051 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/10/2051 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/10/2051 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/10/2051 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/10/2051 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/10/2051 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/10/2051 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2051