Lịch âm 9/2050 - Lịch vạn niên tháng 9 năm 2050

Tháng 9 là tháng thứ 9 của năm Dương lịch 2050. Theo lịch âm năm 2050 thì tháng 9/2050 Dương lịch bắt đầu từ ngày 16 tháng 7 năm Canh Ngọ đến ngày 15 tháng 8 năm Canh Ngọ.

Tháng 9 dương lịch năm 2050 có tổng cộng 30 ngày, tiếng Anh được gọi là September, tên này bắt nguồn từ tiếng Latin "September" nghĩa là tháng thứ bảy theo lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Khi lịch được cải cách để thêm hai tháng mới vào đầu năm thì September trở thành tháng thứ 9 trong lịch hiện tại.
Tháng Chín đánh dấu sự chuyển mình từ mùa hè sang mùa thu với thời tiết mát mẻ hơn. Tháng Chín diễn ra sự kiện quan trọng với người dân Việt Nam đó chính là ngày lễ Quốc Khánh (2/9/2050).

Tổng quan lịch âm Tháng 9 năm 2050

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Giáp Thân - Mộc gặp Kim. Thời điểm thích hợp để học hỏi kỹ năng mới và nâng cao năng lực chuyên môn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 8

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 9 năm 2050 lịch âm tháng 9 năm 2050 lịch dương tháng 9 năm 2050 tháng 9 năm 2050 9/2050 lich thang 9/2050 lịch vạn niên tháng 9 năm 2050

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2050

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2913
●
3014
●
3115
●
2☆17 Ất Dậu
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
722 Canh Dần
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
10☆25 Quý Tỵ
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆27 Ất Mùi
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
172 Canh Tý
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
20☆5 Quý Mão
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
238 Bính Ngọ
Ngày Nam Bộ kháng chiến
24☆9 Đinh Mùi
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
2712 Canh Tuất
Ngày du lịch thế giới
2914 Nhâm Tý
Hội Nghinh Ông
30☆15 Quý Sửu
Tết Trung Thu
116
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2050

Thứ Năm
1
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 16/7/2050 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 17/7/2050 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 18/7/2050 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 19/7/2050 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 20/7/2050 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 21/7/2050 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 22/7/2050 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 23/7/2050 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 24/7/2050 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 25/7/2050 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 26/7/2050 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 27/7/2050 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 28/7/2050 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 29/7/2050 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 30/7/2050 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 1/8/2050 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 2/8/2050 ( ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 3/8/2050 ( ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 4/8/2050 ( ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 5/8/2050 ( ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 6/8/2050 ( ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 7/8/2050 ( ngày Ất Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 8/8/2050 ( ngày Bính Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 9/8/2050 ( ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 10/8/2050 ( ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 11/8/2050 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 12/8/2050 ( ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 13/8/2050 ( ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 14/8/2050 ( ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 15/8/2050 ( ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 9 năm 2050