Lịch âm 6/2050 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2050

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2050. Theo lịch âm năm 2050 thì tháng 6/2050 Dương lịch bắt đầu từ ngày 12 tháng 4 năm Canh Ngọ đến ngày 12 tháng 5 năm Canh Ngọ.

Tháng 6 dương lịch năm 2050 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2050

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Tân Tỵ - Kim gặp Hỏa. Tượng trưng cho sự chuyển đổi, thích hợp cải tiến sản phẩm và đổi mới tư duy.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 22 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 17 , Ngày 26

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Cực Xấu), Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2050 lịch âm tháng 6 năm 2050 lịch dương tháng 6 năm 2050 tháng 6 năm 2050 6/2050 lich thang 6/2050 lịch vạn niên tháng 6 năm 2050

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2050

Thứ Tư
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/4/2050 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/4/2050 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/4/2050 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/4/2050 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/4/2050 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/4/2050 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/4/2050 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/4/2050 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/4/2050 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/4/2050 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/4/2050 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/4/2050 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2050 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2050 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2050 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2050 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2050 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2050 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2050 ( ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2050 ( ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2050 ( ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2050 ( ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2050 ( ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2050 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2050 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2050 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2050 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2050 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2050 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2050 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2050