Lịch âm 1/2047 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2047

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2047. Theo lịch âm năm 2047 thì tháng 1/2047 Dương lịch bắt đầu từ ngày 6 tháng 12 năm Bính Dần đến ngày 6 tháng 1 năm Đinh Mão.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2047 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2047 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2047

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Tân Sửu - Kim kết hợp Thổ. Tượng trưng cho sự bền bỉ, kiên định và tích lũy thành quả lâu dài.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 23

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 23

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 23

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 25 (Cực Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2047 lịch âm tháng 1 năm 2047 lịch dương tháng 1 năm 2047 tháng 1 năm 2047 1/2047 lich thang 1/2047 lịch vạn niên tháng 1 năm 2047

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2047

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3105
●
1☆6/12 Ất Sửu
Tết Dương Lịch
611 Canh Ngọ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆12 Tân Mùi
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
Ngày giỗ Tổ ngành may
9☆14 Quý Dậu
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆16 Ất Hợi
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆18 Đinh Sửu
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
1823 Nhâm Ngọ
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
261/1 Canh Dần
Tết Nguyên Đán
27☆2 Tân Mão
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
29☆4 Quý Tỵ
Hội Xuân Núi Bà Đen
30☆5 Giáp Ngọ
Hội Đống Đa
31☆6 Ất Mùi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2047

Thứ Ba
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2046 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2046 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2046 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2046 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2046 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2046 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2046 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2046 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2046 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2046 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2046 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2046 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2046 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2046 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2046 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2046 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2046 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2046 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2046 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2046 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2046 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2046 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2046 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2046 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/12/2046 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/1/2047 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/1/2047 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/1/2047 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/1/2047 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/1/2047 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/1/2047 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2047