Lịch âm 7/2045 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2045

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2045. Theo lịch âm năm 2045 thì tháng 7/2045 Dương lịch bắt đầu từ ngày 17 tháng 5 năm Ất Sửu đến ngày 18 tháng 6 năm Ất Sửu.

Tháng 7 dương lịch năm 2045 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2045

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Nhâm Ngọ - Thủy gặp Hỏa. Tháng nhiều biến động, cần giữ sự linh hoạt và chủ động thích ứng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2045 lịch âm tháng 7 năm 2045 lịch dương tháng 7 năm 2045 tháng 7 năm 2045 7/2045 lich thang 7/2045 lịch vạn niên tháng 7 năm 2045

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2045

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2612
●
2713
●
2814
●
2915
●
3016
●
117/5 Bính Thìn
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆18 Đinh Tỵ
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
11☆27 Bính Dần
Ngày dân số thế giới
152 Canh Ngọ
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
174 Nhâm Thân
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
2714 Nhâm Ngọ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆15 Quý Mùi
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2045

Thứ Bảy
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/5/2045 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/5/2045 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/5/2045 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/5/2045 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/5/2045 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/5/2045 ( ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/5/2045 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/5/2045 ( ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/5/2045 ( ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/5/2045 ( ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/5/2045 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/5/2045 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/5/2045 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/6/2045 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/6/2045 ( ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2045 ( ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2045 ( ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2045 ( ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2045 ( ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2045 ( ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2045 ( ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2045 ( ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2045 ( ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2045 ( ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2045 ( ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2045 ( ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2045 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2045 ( ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2045 ( ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2045 ( ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2045 ( ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2045