Lịch âm 5/2045 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2045

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2045. Theo lịch âm năm 2045 thì tháng 5/2045 Dương lịch bắt đầu từ ngày 15 tháng 3 năm Ất Sửu đến ngày 15 tháng 4 năm Ất Sửu.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2045 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2045) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2045).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2045

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Thìn - Kim kết hợp Thổ. Thích hợp cho các công việc quản trị, pháp lý và kiểm soát rủi ro.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2045 lịch âm tháng 5 năm 2045 lịch dương tháng 5 năm 2045 tháng 5 năm 2045 5/2045 lich thang 5/2045 lịch vạn niên tháng 5 năm 2045

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2045

Thứ Hai
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/3/2045 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/3/2045 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/3/2045 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/3/2045 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/3/2045 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/3/2045 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/3/2045 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/3/2045 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/3/2045 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/3/2045 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/3/2045 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/3/2045 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2045 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2045 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2045 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/3/2045 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2045 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2045 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2045 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2045 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2045 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2045 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2045 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2045 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2045 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2045 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2045 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2045 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2045 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2045 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2045 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2045