Lịch âm 3/2045 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2045

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2045. Theo lịch âm năm 2045 thì tháng 3/2045 Dương lịch bắt đầu từ ngày 13 tháng 1 năm Ất Sửu đến ngày 13 tháng 2 năm Ất Sửu.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2045 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2045

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Mậu Dần - Thổ kết hợp Mộc. Mang năng lượng phát triển bền vững, thuận lợi cho xây dựng và mở rộng công việc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2045 lịch âm tháng 3 năm 2045 lịch dương tháng 3 năm 2045 tháng 3 năm 2045 3/2045 lich thang 3/2045 lịch vạn niên tháng 3 năm 2045

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2045

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2711
●
2812
●
315 Bính Thìn
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
Tết Nguyên Tiêu
4☆16 Đinh Tỵ
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
8☆20 Tân Dậu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
20☆2 Quý Dậu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
22☆4 Ất Hợi
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆8 Kỷ Mão
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
279 Canh Thìn
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆10 Tân Tỵ
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
30☆12 Quý Mùi
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2045

Thứ Tư
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/1/2045 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/1/2045 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/1/2045 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/1/2045 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/1/2045 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/1/2045 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/1/2045 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/1/2045 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/1/2045 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/1/2045 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/1/2045 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/1/2045 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/1/2045 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/1/2045 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/1/2045 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/1/2045 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2045 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/1/2045 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2045 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2045 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2045 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2045 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2045 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2045 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2045 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2045 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2045 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2045 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2045 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2045 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2045 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2045