Lịch âm 3/2043 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2043

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2043. Theo lịch âm năm 2043 thì tháng 3/2043 Dương lịch bắt đầu từ ngày 20 tháng 1 năm Quý Hợi đến ngày 21 tháng 2 năm Quý Hợi.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2043 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2043

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2043 lịch âm tháng 3 năm 2043 lịch dương tháng 3 năm 2043 tháng 3 năm 2043 3/2043 lich thang 3/2043 lịch vạn niên tháng 3 năm 2043

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2043

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2314
●
2415
●
2516
●
2617
●
2718
●
2819
●
3☆22 Ất Tỵ
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
827 Canh Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ
12☆2 Giáp Dần
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
2010 Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
2212 Giáp Tý
Ngày Nước sạch Thế giới
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
25☆15 Đinh Mão
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2616 Mậu Thìn
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆17 Kỷ Tỵ
Ngày Thể thao Việt Nam
2818 Canh Ngọ
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2043

Chủ Nhật
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/1/2043 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/1/2043 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/1/2043 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/1/2043 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/1/2043 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/1/2043 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/1/2043 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/1/2043 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/1/2043 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2043 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2043 ( ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2043 ( ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2043 ( ngày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2043 ( ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2043 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2043 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2043 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2043 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2043 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2043 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2043 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2043 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2043 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2043 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2043 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2043 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2043 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2043 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2043 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2043 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2043 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2043