Lịch âm 3/2042 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2042

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2042. Theo lịch âm năm 2042 thì tháng 3/2042 Dương lịch bắt đầu từ ngày 10 tháng 2 năm Nhâm Tuất đến ngày 10 tháng 2 năm Nhâm Tuất.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2042 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2042

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Quý Mão - Âm Thủy gặp Mộc. Thuận lợi cho sáng tạo, học tập và xây dựng các mối quan hệ mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2042 lịch âm tháng 3 năm 2042 lịch dương tháng 3 năm 2042 tháng 3 năm 2042 3/2042 lich thang 3/2042 lịch vạn niên tháng 3 năm 2042

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2042

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2405
●
2506
●
2607
●
2708
●
2809
●
312 Canh Tý
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
6☆15 Quý Mão
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
8☆17 Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
20☆29 Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆1/2 (Nhuận) Kỷ Mùi
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆5 Quý Hợi
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
276 Giáp Tý
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆7 Ất Sửu
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2042

Thứ Bảy
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2042 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2042 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2042 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2042 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2042 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2042 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2042 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2042 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2042 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2042 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2042 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2042 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2042 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2042 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2042 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2042 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2042 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2042 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2042 ( ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/2/2042 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/2/2042 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2042 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2042 ( ngày Canh Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2042 ( ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2042 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2042 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2042 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2042 ( ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2042 ( ngày Bính Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2042 ( ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2042 ( ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2042