Lịch âm 8/2041 - Lịch vạn niên tháng 8 năm 2041

Tháng 8 là tháng thứ 8 của năm Dương lịch 2041. Theo lịch âm năm 2041 thì tháng 8/2041 Dương lịch bắt đầu từ ngày 5 tháng 7 năm Tân Dậu đến ngày 6 tháng 8 năm Tân Dậu.

Tháng 8 dương lịch năm 2041 có 31 ngày, tháng Tám có tên gọi tiếng Anh là August, tên này có nguồn gốc từ tên gọi Latin Sextilis (từ chữ sextus, “sixth”), nghĩa là "tháng thứ sáu". Vào năm 8 trước Công nguyên, tháng này được đổi tên thành August để vinh danh Augustus Caesar, hoàng đế đầu tiên của Đế chế La Mã. Tháng 8 kỷ niệm nhiều sự kiện lịch sử quan trọng của đất nước.

Tổng quan lịch âm Tháng 8 năm 2041

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Thân - Hỏa gặp Kim. Thời điểm chuyển giao, thích hợp đổi mới và cải tiến mô hình hoạt động.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Cực Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 21 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu), Ngày 26 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 8 năm 2041 lịch âm tháng 8 năm 2041 lịch dương tháng 8 năm 2041 tháng 8 năm 2041 8/2041 lich thang 8/2041 lịch vạn niên tháng 8 năm 2041

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2041

Thứ Năm
1
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 5/7/2041 ( ngày Bính Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 6/7/2041 ( ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 7/7/2041 ( ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 8/7/2041 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 9/7/2041 ( ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 10/7/2041 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 11/7/2041 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 12/7/2041 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 13/7/2041 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 14/7/2041 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 15/7/2041 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 16/7/2041 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 17/7/2041 ( ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 18/7/2041 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 19/7/2041 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 20/7/2041 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 21/7/2041 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 22/7/2041 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 23/7/2041 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 24/7/2041 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 25/7/2041 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 26/7/2041 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 27/7/2041 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 28/7/2041 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 29/7/2041 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 1/8/2041 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 2/8/2041 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 3/8/2041 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 4/8/2041 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 5/8/2041 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 6/8/2041 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 8 năm 2041