Lịch âm 6/2041 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2041

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2041. Theo lịch âm năm 2041 thì tháng 6/2041 Dương lịch bắt đầu từ ngày 3 tháng 5 năm Tân Dậu đến ngày 3 tháng 6 năm Tân Dậu.

Tháng 6 dương lịch năm 2041 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2041

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Giáp Ngọ - Mộc sinh Hỏa. Tháng của nhiệt huyết, sáng tạo và khả năng bứt phá trong công việc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 21

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2041 lịch âm tháng 6 năm 2041 lịch dương tháng 6 năm 2041 tháng 6 năm 2041 6/2041 lich thang 6/2041 lịch vạn niên tháng 6 năm 2041

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2041

Thứ Bảy
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2041 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2041 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2041 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2041 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2041 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2041 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2041 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2041 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2041 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2041 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2041 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2041 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2041 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2041 ( ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2041 ( ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2041 ( ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2041 ( ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2041 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/5/2041 ( ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/5/2041 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/5/2041 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/5/2041 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/5/2041 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/5/2041 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/5/2041 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/5/2041 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/5/2041 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/6/2041 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/6/2041 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/6/2041 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2041