Lịch âm 7/2039 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2039

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2039. Theo lịch âm năm 2039 thì tháng 7/2039 Dương lịch bắt đầu từ ngày 10 tháng 5 năm Kỷ Mùi đến ngày 11 tháng 6 năm Kỷ Mùi.

Tháng 7 dương lịch năm 2039 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2039

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Ngọ - Kim gặp Hỏa, tạo động lực thay đổi mạnh mẽ. Thích hợp đổi mới tư duy, cải cách mô hình hoạt động.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu), Ngày 30 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2039 lịch âm tháng 7 năm 2039 lịch dương tháng 7 năm 2039 tháng 7 năm 2039 7/2039 lich thang 7/2039 lịch vạn niên tháng 7 năm 2039

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2039

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2706
●
2807
●
2908
●
3009
●
1☆10/5 Giáp Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆11 Ất Dậu
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
1120 Giáp Ngọ
Ngày dân số thế giới
1524 Mậu Tuất
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
1726 Canh Tý
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆7 Canh Tuất
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆8 Tân Hợi
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2039

Thứ Sáu
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/5/2039 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/5/2039 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/5/2039 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/5/2039 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/5/2039 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/5/2039 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/5/2039 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/5/2039 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/5/2039 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/5/2039 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/5/2039 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/5/2039 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/5/2039 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/5/2039 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/5/2039 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/5/2039 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/5/2039 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/5/2039 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/5/2039 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/5/2039 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/6/2039 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/6/2039 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2039 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2039 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2039 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2039 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2039 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2039 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2039 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2039 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2039 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2039