Lịch âm 5/2039 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2039

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2039. Theo lịch âm năm 2039 thì tháng 5/2039 Dương lịch bắt đầu từ ngày 9 tháng 4 năm Kỷ Mùi đến ngày 9 tháng 5 năm Kỷ Mùi.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2039 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2039) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2039).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2039

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Tỵ - Thổ được Hỏa nuôi dưỡng. Tháng thích hợp để hoàn thiện kỹ năng, củng cố vị thế và mở rộng quy mô công việc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 19 , Ngày 26 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2039 lịch âm tháng 5 năm 2039 lịch dương tháng 5 năm 2039 tháng 5 năm 2039 5/2039 lich thang 5/2039 lịch vạn niên tháng 5 năm 2039

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2039

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2503
●
2604
●
2705
●
2806
●
2907
●
3008
●
1☆9/4 Quý Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
7☆15 Kỷ Sửu
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
Lễ Phật Đản
1018 Nhâm Thìn
Ngày của Mẹ
15☆23 Đinh Dậu
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
Hội Bà Chúa Xứ
19☆27 Tân Sửu
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
27☆5 Kỷ Dậu
Tết Đoan Ngọ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2039

Chủ Nhật
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2039 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2039 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2039 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2039 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2039 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2039 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2039 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2039 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2039 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2039 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2039 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2039 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2039 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/4/2039 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/4/2039 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/4/2039 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/4/2039 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/4/2039 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/4/2039 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/4/2039 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/4/2039 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/4/2039 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/5/2039 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/5/2039 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/5/2039 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/5/2039 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/5/2039 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/5/2039 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/5/2039 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/5/2039 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/5/2039 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2039