Lịch âm 1/2039 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2039

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2039. Theo lịch âm năm 2039 thì tháng 1/2039 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 12 năm Mậu Ngọ đến ngày 8 tháng 1 năm Kỷ Mùi.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2039 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2039 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2039

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Sửu - Mộc được nuôi dưỡng trong Thổ. Tháng thích hợp củng cố nền tảng, tích lũy kinh nghiệm và chuẩn bị cho giai đoạn tăng trưởng mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 7 (Cực Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2039 lịch âm tháng 1 năm 2039 lịch dương tháng 1 năm 2039 tháng 1 năm 2039 1/2039 lich thang 1/2039 lịch vạn niên tháng 1 năm 2039

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2039

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2702
●
2803
●
2904
●
3005
●
3106
●
1☆7/12 Quý Mùi
Tết Dương Lịch
612 Mậu Tý
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
Ngày giỗ Tổ ngành may
7☆13 Kỷ Sửu
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆15 Tân Mão
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆17 Quý Tỵ
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆19 Ất Mùi
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
17☆23 Kỷ Hợi
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
24☆1/1 Bính Ngọ
Tết Nguyên Đán
27☆4 Kỷ Dậu
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
Hội Xuân Núi Bà Đen
285 Canh Tuất
Hội Đống Đa
29☆6 Tân Hợi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
31☆8 Quý Sửu
Hội Chùa Đậu

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2039

Thứ Bảy
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2038 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2038 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2038 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2038 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2038 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2038 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2038 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2038 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2038 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2038 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2038 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2038 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2038 ( ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2038 ( ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2038 ( ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2038 ( ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2038 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2038 ( ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2038 ( ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2038 ( ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2038 ( ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2038 ( ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2038 ( ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/1/2039 ( ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/1/2039 ( ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/1/2039 ( ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/1/2039 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/1/2039 ( ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/1/2039 ( ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/1/2039 ( ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/1/2039 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2039