Lịch âm 4/2035 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2035

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2035. Theo lịch âm năm 2035 thì tháng 4/2035 Dương lịch bắt đầu từ ngày 23 tháng 2 năm Ất Mão đến ngày 23 tháng 3 năm Ất Mão.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2035 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2035 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2035

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Kỷ Mão - Âm Thổ gặp Mộc. Tháng phù hợp cho việc ổn định tổ chức, củng cố nguồn lực và phát triển nhân sự.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 23 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2035 lịch âm tháng 4 năm 2035 lịch dương tháng 4 năm 2035 tháng 4 năm 2035 4/2035 lich thang 4/2035 lịch vạn niên tháng 4 năm 2035

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2035

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2617
●
2718
●
2819
●
2920
●
3021
●
3122
●
123/2 Nhâm Thìn
Ngày Cá Tháng Tư
8☆1/3 Kỷ Hợi
Hội Chùa Tây Phương
10☆3 Tân Sửu
Tết Hàn Thực
125 Quý Mão
Hội Chùa Thầy
158 Bính Ngọ
Lễ hội Hoa Lư
1710 Mậu Thân
Giỗ Tổ Hùng Vương
2114 Nhâm Tý
Ngày sách Việt Nam
Lễ hội Gò Tháp
25☆18 Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
2922 Canh Thân
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆23 Tân Dậu
Ngày Thống nhất Đất Nước
124
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2035

Chủ Nhật
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/2/2035 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/2/2035 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/2/2035 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/2/2035 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/2/2035 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2035 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2035 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2035 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2035 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2035 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2035 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2035 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2035 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2035 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2035 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2035 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2035 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2035 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2035 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2035 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2035 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2035 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2035 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2035 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2035 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2035 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2035 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2035 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2035 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2035 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2035