Lịch âm 2/2033 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2033

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2033. Theo lịch âm năm 2033 thì tháng 2/2033 Dương lịch bắt đầu từ ngày 2 tháng 1 năm Quý Sửu đến ngày 29 tháng 1 năm Quý Sửu.

Tháng 2/2033 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2033

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 24 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 16 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 15 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2033 lịch âm tháng 2 năm 2033 lịch dương tháng 2 năm 2033 tháng 2 năm 2033 2/2033 lich thang 2/2033 lịch vạn niên tháng 2 năm 2033

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2033

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3101
●
3☆4 Ất Dậu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Hội Xuân Núi Bà Đen
45 Bính Tuất
Hội Đống Đa
5☆6 Đinh Hợi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
7☆8 Kỷ Sửu
Hội Chùa Đậu
1415 Bính Thân
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Tết Nguyên Tiêu
15☆16 Đinh Dậu
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆28 Kỷ Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
101
●
202
●
303
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2033

Thứ Ba
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2033 ( ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2033 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2033 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2033 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2033 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2033 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2033 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2033 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2033 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2033 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2033 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2033 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2033 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2033 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2033 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2033 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2033 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2033 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2033 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2033 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2033 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/1/2033 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/1/2033 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/1/2033 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/1/2033 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/1/2033 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/1/2033 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/1/2033 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2033