Lịch âm 10/2033 - Lịch vạn niên tháng 10 năm 2033

Tháng 10 là tháng thứ 10 của năm Dương lịch 2033. Theo lịch âm năm 2033 thì tháng 10/2033 Dương lịch bắt đầu từ ngày 9 tháng 9 năm Quý Sửu đến ngày 9 tháng 10 năm Quý Sửu.

Tháng 10 dương lịch năm 2033 có tổng cộng 31 ngày , tháng này còn gọi là tháng Mười, tên tiếng Anh là October. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "octo" có nghĩa là tháng thứ "tám" trong lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Ngoài ra, tháng 10 còn có nhiều ngày lễ khác liên quan đến các lĩnh vực như môi trường, y tế, và văn hóa.

Tổng quan lịch âm Tháng 10 năm 2033

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Nhâm Tuất - Thủy khí bắt đầu hình thành. Tháng thích hợp học tập, nghiên cứu, tích lũy kiến thức và chuẩn bị cho các kế hoạch tương lai.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 21 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 21 , Ngày 26 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 26

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 26

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 14 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 10 năm 2033 lịch âm tháng 10 năm 2033 lịch dương tháng 10 năm 2033 tháng 10 năm 2033 10/2033 lich thang 10/2033 lịch vạn niên tháng 10 năm 2033

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2033

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2604
●
2705
●
2806
●
2907
●
3008
●
1☆9/9 Ất Dậu
Ngày quốc tế người cao tuổi
Tết Trùng Cửu
2☆10 Bính Tuất
Ngày Khuyến học Việt Nam
1018 Giáp Ngọ
Ngày giải phóng thủ đô
13☆21 Đinh Dậu
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆22 Mậu Tuất
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15☆23 Kỷ Hợi
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆28 Giáp Thìn
Ngày Phụ nữ Việt Nam
31☆9 Ất Mão
Ngày lễ hoá trang Hallowen

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2033

Thứ Bảy
1
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 9/9/2033 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 10/9/2033 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/9/2033 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 12/9/2033 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 13/9/2033 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 14/9/2033 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 15/9/2033 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 16/9/2033 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 17/9/2033 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 18/9/2033 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 19/9/2033 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 20/9/2033 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 21/9/2033 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 22/9/2033 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 23/9/2033 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 24/9/2033 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 25/9/2033 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 26/9/2033 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 27/9/2033 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 28/9/2033 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/9/2033 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 30/9/2033 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 1/10/2033 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 2/10/2033 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 3/10/2033 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 4/10/2033 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 5/10/2033 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 6/10/2033 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 7/10/2033 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 8/10/2033 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 9/10/2033 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 10 năm 2033