Lịch âm 7/2032 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2032

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2032. Theo lịch âm năm 2032 thì tháng 7/2032 Dương lịch bắt đầu từ ngày 24 tháng 5 năm Nhâm Tý đến ngày 25 tháng 6 năm Nhâm Tý.

Tháng 7 dương lịch năm 2032 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2032

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Ngọ - Hỏa cực thịnh. Tượng trưng cho thành công, danh tiếng và sự công nhận từ cộng đồng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 11 (Cực Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2032 lịch âm tháng 7 năm 2032 lịch dương tháng 7 năm 2032 tháng 7 năm 2032 7/2032 lich thang 7/2032 lịch vạn niên tháng 7 năm 2032

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2032

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2821
●
2922
●
3023
●
1☆24/5 Mậu Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆25 Kỷ Dậu
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
115 Mậu Ngọ
Ngày dân số thế giới
15☆9 Nhâm Tuất
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
1711 Giáp Tý
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆21 Giáp Tuất
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆22 Ất Hợi
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2032

Thứ Năm
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/5/2032 ( ngày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/5/2032 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/5/2032 ( ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/5/2032 ( ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/5/2032 ( ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/5/2032 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/6/2032 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/6/2032 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2032 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2032 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2032 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2032 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2032 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2032 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2032 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2032 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2032 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2032 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2032 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2032 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2032 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2032 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2032 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2032 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2032 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2032 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2032 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2032 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2032 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2032 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2032 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2032