Lịch âm 8/2030 - Lịch vạn niên tháng 8 năm 2030

Tháng 8 là tháng thứ 8 của năm Dương lịch 2030. Theo lịch âm năm 2030 thì tháng 8/2030 Dương lịch bắt đầu từ ngày 3 tháng 7 năm Canh Tuất đến ngày 3 tháng 8 năm Canh Tuất.

Tháng 8 dương lịch năm 2030 có 31 ngày, tháng Tám có tên gọi tiếng Anh là August, tên này có nguồn gốc từ tên gọi Latin Sextilis (từ chữ sextus, “sixth”), nghĩa là "tháng thứ sáu". Vào năm 8 trước Công nguyên, tháng này được đổi tên thành August để vinh danh Augustus Caesar, hoàng đế đầu tiên của Đế chế La Mã. Tháng 8 kỷ niệm nhiều sự kiện lịch sử quan trọng của đất nước.

Tổng quan lịch âm Tháng 8 năm 2030

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Giáp Thân - Mộc gặp Kim. Thời điểm thích hợp để học hỏi kỹ năng mới và nâng cao năng lực chuyên môn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 21 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 21 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 25

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 8 năm 2030 lịch âm tháng 8 năm 2030 lịch dương tháng 8 năm 2030 tháng 8 năm 2030 8/2030 lich thang 8/2030 lịch vạn niên tháng 8 năm 2030

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2030

Thứ Năm
1
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 3/7/2030 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 4/7/2030 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 5/7/2030 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 6/7/2030 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 7/7/2030 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 8/7/2030 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 9/7/2030 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 10/7/2030 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 11/7/2030 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 12/7/2030 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 13/7/2030 ( ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 14/7/2030 ( ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 15/7/2030 ( ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 16/7/2030 ( ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 17/7/2030 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 18/7/2030 ( ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 19/7/2030 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 20/7/2030 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 21/7/2030 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 22/7/2030 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 23/7/2030 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 24/7/2030 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập thu
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 25/7/2030 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 26/7/2030 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 27/7/2030 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 28/7/2030 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 29/7/2030 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 30/7/2030 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 1/8/2030 ( ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 2/8/2030 ( ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 8

Âm Lịch: Ngày 3/8/2030 ( ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 8 năm 2030