Lịch âm 1/2030 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2030

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2030. Theo lịch âm năm 2030 thì tháng 1/2030 Dương lịch bắt đầu từ ngày 28 tháng 11 năm Kỷ Dậu đến ngày 28 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2030 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2030 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2030

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Tý - Hỏa và Thủy giao hòa. Tháng đòi hỏi sự cân bằng giữa hành động và suy nghĩ trước khi quyết định.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 14 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2030 lịch âm tháng 1 năm 2030 lịch dương tháng 1 năm 2030 tháng 1 năm 2030 1/2030 lich thang 1/2030 lịch vạn niên tháng 1 năm 2030

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2030

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3127
●
1☆28/11 Bính Thân
Tết Dương Lịch
6☆3 Tân Sửu
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
74 Nhâm Dần
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆6 Giáp Thìn
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
118 Bính Ngọ
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1310 Mậu Thân
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
15☆12 Canh Tuất
Ngày giỗ Tổ ngành may
26☆23 Tân Dậu
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
27☆24 Nhâm Tuất
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2030

Thứ Ba
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/11/2029 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/11/2029 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/11/2029 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/12/2029 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/12/2029 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2029 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2029 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2029 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2029 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2029 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2029 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2029 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2029 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2029 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2029 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2029 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2029 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2029 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2029 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2029 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2029 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2029 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2029 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2029 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2029 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2029 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2029 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2029 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2029 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2029 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2029 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2030