Lịch âm 3/2029 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2029

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2029. Theo lịch âm năm 2029 thì tháng 3/2029 Dương lịch bắt đầu từ ngày 17 tháng 1 năm Kỷ Dậu đến ngày 17 tháng 2 năm Kỷ Dậu.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2029 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2029

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Dần - Hỏa sinh từ Mộc, tượng trưng cho sức sống mạnh mẽ. Thuận lợi cho công việc đòi hỏi sự sáng tạo, nhiệt huyết và tinh thần tiên phong.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 18 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 6 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 27 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2029 lịch âm tháng 3 năm 2029 lịch dương tháng 3 năm 2029 tháng 3 năm 2029 3/2029 lich thang 3/2029 lịch vạn niên tháng 3 năm 2029

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2029

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2614
●
2715
●
2816
●
319 Nhâm Thìn
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
8☆24 Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
16☆2 Ất Tỵ
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
20☆6 Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆8 Tân Hợi
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆12 Ất Mão
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
2713 Bính Thìn
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆14 Đinh Tỵ
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
2915 Mậu Ngọ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2029

Thứ Năm
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/1/2029 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/1/2029 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/1/2029 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/1/2029 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/1/2029 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/1/2029 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/1/2029 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/1/2029 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/1/2029 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/1/2029 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/1/2029 ( ngày Canh Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/1/2029 ( ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2029 ( ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/1/2029 ( ngày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2029 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2029 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2029 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2029 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2029 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2029 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2029 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2029 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2029 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2029 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2029 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2029 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2029 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2029 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2029 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2029 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2029 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2029