Lịch âm 7/2027 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2027

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2027. Theo lịch âm năm 2027 thì tháng 7/2027 Dương lịch bắt đầu từ ngày 27 tháng 5 năm Đinh Mùi đến ngày 28 tháng 6 năm Đinh Mùi.

Tháng 7 dương lịch năm 2027 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2027

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Ngọ - Hỏa cực thịnh. Tượng trưng cho thành công, danh tiếng và sự công nhận từ cộng đồng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 31 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2027 lịch âm tháng 7 năm 2027 lịch dương tháng 7 năm 2027 tháng 7 năm 2027 7/2027 lich thang 7/2027 lịch vạn niên tháng 7 năm 2027

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2027

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2824
●
2925
●
3026
●
1☆27/5 Tân Tỵ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
228 Nhâm Ngọ
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
11☆8 Tân Mão
Ngày dân số thế giới
15☆12 Ất Mùi
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
17☆14 Đinh Dậu
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆24 Đinh Mùi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
2825 Mậu Thân
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2027

Thứ Năm
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/5/2027 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/5/2027 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/5/2027 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/6/2027 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/6/2027 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2027 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2027 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2027 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2027 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2027 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2027 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2027 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2027 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2027 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2027 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2027 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2027 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2027 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2027 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2027 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2027 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2027 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2027 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2027 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2027 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2027 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2027 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2027 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/6/2027 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/6/2027 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/6/2027 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2027