Lịch âm 5/2024 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2024

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2024. Theo lịch âm năm 2024 thì tháng 5/2024 Dương lịch bắt đầu từ ngày 23 tháng 3 năm Giáp Thìn đến ngày 24 tháng 4 năm Giáp Thìn.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2024 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2024) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2024).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2024

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Mậu Thìn - Thổ vượng, mang ý nghĩa ổn định và xây dựng. Thuận lợi cho đầu tư dài hạn và các công việc cần sự bền vững.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Cực Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 13 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 14 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 26 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2024 lịch âm tháng 5 năm 2024 lịch dương tháng 5 năm 2024 tháng 5 năm 2024 5/2024 lich thang 5/2024 lịch vạn niên tháng 5 năm 2024

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2024

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2921
●
3022
●
1☆23/3 Ất Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
7☆29 Tân Mùi
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
103 Giáp Tuất
Ngày của Mẹ
147 Mậu Dần
Hội Gióng Phù Đổng
15☆8 Kỷ Mão
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
19☆12 Quý Mùi
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
2215 Bính Tuất
Lễ Phật Đản
30☆23 Giáp Ngọ
Hội Bà Chúa Xứ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2024

Thứ Tư
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/3/2024 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/3/2024 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/3/2024 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/3/2024 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2024 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2024 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2024 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2024 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2024 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2024 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2024 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2024 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2024 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2024 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2024 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2024 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2024 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2024 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2024 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2024 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2024 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2024 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2024 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2024 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2024 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2024 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2024 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2024 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/4/2024 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/4/2024 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/4/2024 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2024