Lịch âm 1/2022 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2022

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2022. Theo lịch âm năm 2022 thì tháng 1/2022 Dương lịch bắt đầu từ ngày 29 tháng 11 năm Tân Sửu đến ngày 29 tháng 12 năm Tân Sửu.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2022 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2022 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2022

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Tý - Kim sinh Thủy. Thuận lợi cho học tập, nghiên cứu và mở rộng các mối quan hệ xã hội.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2022 lịch âm tháng 1 năm 2022 lịch dương tháng 1 năm 2022 tháng 1 năm 2022 1/2022 lich thang 1/2022 lịch vạn niên tháng 1 năm 2022

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2022

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2724
●
2825
●
2926
●
3027
●
3128
●
1☆29/11 Giáp Dần
Tết Dương Lịch
6☆4 Kỷ Mùi
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
75 Canh Thân
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆7 Nhâm Tuất
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
119 Giáp Tý
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1311 Bính Dần
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
14☆12 Đinh Mão
Ngày giỗ Tổ ngành may
2523 Mậu Dần
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
27☆25 Canh Thìn
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2022

Thứ Bảy
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/11/2021 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/11/2021 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/12/2021 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/12/2021 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2021 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2021 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2021 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2021 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2021 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2021 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2021 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2021 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2021 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2021 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2021 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2021 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2021 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2021 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2021 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2021 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2021 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2021 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2021 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2021 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2021 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2021 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2021 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2021 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2021 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2021 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2021 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2022