Lịch âm 7/2021 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2021

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2021. Theo lịch âm năm 2021 thì tháng 7/2021 Dương lịch bắt đầu từ ngày 22 tháng 5 năm Tân Sửu đến ngày 22 tháng 6 năm Tân Sửu.

Tháng 7 dương lịch năm 2021 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2021

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Giáp Ngọ - Mộc sinh Hỏa. Tháng của nhiệt huyết, sáng tạo và khả năng bứt phá trong công việc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2021 lịch âm tháng 7 năm 2021 lịch dương tháng 7 năm 2021 tháng 7 năm 2021 7/2021 lich thang 7/2021 lịch vạn niên tháng 7 năm 2021

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2021

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2819
●
2920
●
3021
●
122/5 Canh Tuất
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆23 Tân Hợi
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
112 Canh Thân
Ngày dân số thế giới
156 Giáp Tý
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
178 Bính Dần
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
2718 Bính Tý
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆19 Đinh Sửu
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2021

Thứ Năm
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/5/2021 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/5/2021 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/5/2021 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/5/2021 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/5/2021 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/5/2021 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/5/2021 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/5/2021 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 30/5/2021 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/6/2021 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/6/2021 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2021 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2021 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2021 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2021 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2021 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2021 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2021 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2021 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2021 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2021 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2021 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2021 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2021 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2021 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2021 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2021 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2021 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2021 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2021 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2021 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2021